trợ từ
Hư từ bổ nghĩa cho những từ khác. Ngày nay, tiếng phổ thông phân biệt ba loại
trợ từ
助詞: kết cấu trợ từ (như
đích
的,
đắc
得), thì thái trợ từ (như
liễu
了,
quá
過) và ngữ khí trợ từ (như
mạ
嗎,
ba
吧).
Nghĩa của 助词 trong tiếng Trung hiện đại:
2. trợ từ kết cấu。结构助词,如"的、地、得、所"。
3. trợ từ thời thái。时态助词,如"了、着、过"。
4. trợ từ ngữ khí。语气助词,如"呢、吗、吧、啊"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 助詞 Tìm thêm nội dung cho: 助詞
