Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嗎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗎, chiết tự chữ MA, MẠ, MẮNG, MỈA, MỚ, MỨA, MỬA, MỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗎:

嗎 mạ, ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗎

Chiết tự chữ ma, mạ, mắng, mỉa, mớ, mứa, mửa, mựa bao gồm chữ 口 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 馬
  • khẩu
  • mã, mở, mứa, mựa
  • mạ, ma [mạ, ma]

    U+55CE, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma5, ma2, ma3;
    Việt bính: maa1 maa3 maa5;

    mạ, ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗎

    (Danh) Mạ phê chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn.
    § Cũng như ma .
    ◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? ? điện thoại hư rồi sao?

    mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
    ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
    mớ, như "mắc mớ" (btcn)
    mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
    mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
    mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
    mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
    mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嗎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗎

    ,

    Chữ gần giống 嗎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎 Tự hình chữ 嗎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗎

    ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
    mạ:lăng mạ
    mắng:mắng nhiếc
    mỉa:mỉa mai
    mớ:mắc mớ
    mứa:bỏ mứa, thừa mứa
    mửa:oẹ mửa; mửa mày mửa mặt
    mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
    嗎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗎 Tìm thêm nội dung cho: 嗎