Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗎, chiết tự chữ MA, MẠ, MẮNG, MỈA, MỚ, MỨA, MỬA, MỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗎:
嗎
Biến thể giản thể: 吗;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嗎
(Danh) Mạ phê 嗎啡 chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗎:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗎
吗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗎
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| mạ | 嗎: | lăng mạ |
| mắng | 嗎: | mắng nhiếc |
| mỉa | 嗎: | mỉa mai |
| mớ | 嗎: | mắc mớ |
| mứa | 嗎: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mửa | 嗎: | oẹ mửa; mửa mày mửa mặt |
| mựa | 嗎: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |

Tìm hình ảnh cho: 嗎 Tìm thêm nội dung cho: 嗎
