Từ: 势利眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势利眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 势利眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·liyǎn] 1. kiểu nịnh hót; tác phong bợ đít。作风势利。
2. kẻ nịnh hót。作风势利的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
势利眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势利眼 Tìm thêm nội dung cho: 势利眼