Từ: 動氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động khí
Nổi giận, lấy làm bực bội.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lão da dã bất dụng vị giá tiểu sự động khí
氣 (Đệ nhị thập tam hồi) Ông cũng không nên để tâm bực bội về việc nhỏ này.

Nghĩa của 动气 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngqì] phát cáu; nổi nóng; nổi giận; tức giận。生气。
病中不宜动气
bệnh không nên nổi giận.
我从来没有看见他动过气。
từ trước đến nay tôi chưa hề thấy anh ấy nổi nóng bao giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
動氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動氣 Tìm thêm nội dung cho: 動氣