Chữ 爺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爺, chiết tự chữ DA, GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爺:

爺 da

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爺

Chiết tự chữ da, gia bao gồm chữ 父 耶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爺 cấu thành từ 2 chữ: 父, 耶
  • phụ, phủ
  • da, gia
  • da [da]

    U+723A, tổng 12 nét, bộ Phụ 父
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ye2;
    Việt bính: je4;

    da

    Nghĩa Trung Việt của từ 爺

    (Danh) Từ xưng hô: (1) Dùng để gọi cha.
    ◇Vô danh thị
    : Tòng thử thế da chinh (Mộc lan thi ) Từ đây thay cha đi chinh chiến. (2) Tiếng tôn xưng bậc trên hoặc chủ nhân.
    ◎Như: lão da ông già, thái da cụ cố, thiếu da cậu chủ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá kỉ cá tiền, liên ngã dã bất tại nhãn lí , , (Đệ nhị thập hồi) Đã là cậu chủ (Giả Hoàn ) mà còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi, ngay cả tôi (Oanh Nhi ) cũng chẳng thèm để ý.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô đối với thần minh.
    ◎Như: lão thiên da ông trời già, tài thần da ông thần tài.
    gia, như "lão gia; gia môn; thiếu gia" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爺:

    ,

    Dị thể chữ 爺

    ,

    Chữ gần giống 爺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺 Tự hình chữ 爺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爺

    gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
    爺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爺 Tìm thêm nội dung cho: 爺