Từ: 勾阑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾阑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾阑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōulán] câu lan (nơi hát múa và diễn kịch thời Tống, Nguyên, Trung Quốc)。同"勾栏"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
勾阑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾阑 Tìm thêm nội dung cho: 勾阑