Từ: 包圆儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包圆儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包圆儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyuánr] 1. mua mão; mua vét; mua sạch; mua hết。把货物全部买下来。
剩下的这点儿您包圆儿吧!
còn lại chút này cô mua hết nhé
2. làm hết; đảm đương hết; nhận làm toàn bộ; thầu hết; bao thầu; thầu hết。全部担当。
剩下的零碎活儿我包圆儿
mấy việc vặt còn lại tôi thầu hết cho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
包圆儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包圆儿 Tìm thêm nội dung cho: 包圆儿