Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 包打天下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包打天下:
Nghĩa của 包打天下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāodǎtiānxià] ôm đồm。独揽一切重任,比喻由少数几个人或一个人包办,不让别人插手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 包打天下 Tìm thêm nội dung cho: 包打天下
