Từ: 包换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包换 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāohuàn] bao đổi; cho đổi lại。如果卖出货物不真实或质量不符可退换,换成好的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
包换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包换 Tìm thêm nội dung cho: 包换