Từ: 北斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc đẩu
Tên một chòm sao ở phía bắc, gồm 7 vị sao. Còn gọi là
Bắc đẩu thất tinh
星 (tiếng Pháp: Grande Ourse, tiếng Anh: Ursa Major).Tỉ dụ người được chúng nhân sùng bái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
北斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北斗 Tìm thêm nội dung cho: 北斗