Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 北曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[běiqǔ] 1. Bắc khúc; khúc điệu phương Bắc (tên gọi chung của các loại làn điệu, hí khúc, tản khúc, cung điệu của người phương BắcTrung quốc từ thời Tống Nguyên đến nay)。宋元以来北方诸宫调、散曲、戏曲所用的各种曲调的统称,调子豪壮 朴实。
2. hí khúc (hí khúc lưu hành ở phương Bắc thời Nguyên). Xem thêm Tạp kịch. 元代流行于北方的戏曲。
2. hí khúc (hí khúc lưu hành ở phương Bắc thời Nguyên). Xem thêm Tạp kịch. 元代流行于北方的戏曲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 北曲 Tìm thêm nội dung cho: 北曲
