Từ: 北海难穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北海难穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北海难穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[běihǎinánqióng] chí lớn; hoài bão lớn lao. 形容志向远大,胸怀宽阔,难以估量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
北海难穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北海难穷 Tìm thêm nội dung cho: 北海难穷