Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 北海难穷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北海难穷:
Nghĩa của 北海难穷 trong tiếng Trung hiện đại:
[běihǎinánqióng] chí lớn; hoài bão lớn lao. 形容志向远大,胸怀宽阔,难以估量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |

Tìm hình ảnh cho: 北海难穷 Tìm thêm nội dung cho: 北海难穷
