Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bắc phong
Gió bấc, gió từ phương bắc thổi về. Thường chỉ gió lạnh.
Nghĩa của 北风 trong tiếng Trung hiện đại:
[běifēng] 1. gió bắc; gió bấc。从北方吹来的风。亦指寒冷的风。
2. gió bấc (ở Mỹ)。尤指(美国密西西比河流域以西的)大平原上突然的强北风或得克萨斯以及墨西哥湾上和西加勒比海的同样的风。
3. gió bấc (Mê-xi-cô hoặc Trung Mỹ)。一种强北风,尤指墨西哥或中美的。
4. gió bắc (thổi vào mùa đông ở Tây Ban Nha)。西班牙的冬季北风。
2. gió bấc (ở Mỹ)。尤指(美国密西西比河流域以西的)大平原上突然的强北风或得克萨斯以及墨西哥湾上和西加勒比海的同样的风。
3. gió bấc (Mê-xi-cô hoặc Trung Mỹ)。一种强北风,尤指墨西哥或中美的。
4. gió bắc (thổi vào mùa đông ở Tây Ban Nha)。西班牙的冬季北风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 風
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: 北風 Tìm thêm nội dung cho: 北風
