Từ: 匹敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匹敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐdí] tương đương; ngang hàng。对等;相称。
两方势力匹敌。
thế lực của hai bên ngang nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
匹敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹敌 Tìm thêm nội dung cho: 匹敌