Từ: họ quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họquan

Dịch họ quan sang tiếng Trung hiện đại:

关 ; 官 《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả
họ quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ quan Tìm thêm nội dung cho: họ quan