Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 医道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医道 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdào] tài chữa bệnh; y đạo。治病的本领(多指中医)。
医道高明
mát tay hay thuốc; chữa bệnh mát tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
医道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医道 Tìm thêm nội dung cho: 医道