Từ: 舞蹈病 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞蹈病:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 舞 • 蹈 • 病
Nghĩa của 舞蹈病 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔdǎobìng] bệnh co giật (bệnh thần kinh thường làm cho tay chân co giật như múa)。神经系统的一种病,多由脑部风湿病引起,症状是肢体或颜面的肌肉常不自主地做不规则的运动,看起来好象在舞蹈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |