Từ: 千里之堤,溃于蚁穴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里之堤,溃于蚁穴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千里之堤,溃于蚁穴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐzhīdī,kuìyúyǐxué] Hán Việt: THIÊN LÝ CHI ĐÊ, HỘI VU NGHĨ HUYỆT
cái sảy nảy cái ung; con đê nghìn dặm sạt vì ổ mối. (ví với việc nhỏ không để ý sẽ xảy ra chuyện lớn)。千里长的大堤,由于小小的一个蚂蚁洞而溃决。比喻小事不注意,就会出大问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堤

đê:đê điều; đê mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

nghị:nghị (con kiến càng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét:đỏ hoét
hoẹt:nói hoẹt tất cả
huyệt:sào huyệt
千里之堤,溃于蚁穴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里之堤,溃于蚁穴 Tìm thêm nội dung cho: 千里之堤,溃于蚁穴