Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千里光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千里光 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐguāng] cây thiên lý。多年生草本植物,匍匐茎 ,叶卵形或椭圆状披针形,头状花序,有一轮金黄色舌状花。茎和叶可以入药,对疔、疖等有疗效。也叫刘寄奴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
千里光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里光 Tìm thêm nội dung cho: 千里光