Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 千里光 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǐguāng] cây thiên lý。多年生草本植物,匍匐茎 ,叶卵形或椭圆状披针形,头状花序,有一轮金黄色舌状花。茎和叶可以入药,对疔、疖等有疗效。也叫刘寄奴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 千里光 Tìm thêm nội dung cho: 千里光
