Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 升堂入室 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升堂入室:
Nghĩa của 升堂入室 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngtángrùshì] từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)。比喻学问或技能由浅入深,循序渐进,达到更高的水平。也说登堂入室。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 升堂入室 Tìm thêm nội dung cho: 升堂入室
