Từ: 保障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保障:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 障

bảo chướng
Thành lũy, bình chướng.
◇Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義:
Hoàng Hán Thăng nãi Trường Sa chi bảo chướng, kim sát Hán Thăng, thị sát Trường Sa bách tính dã
黃漢升乃長沙之保障, 今殺漢升, 是殺長沙百姓也 (Đệ ngũ thập tam hồi) Hoàng Hán Thăng là thành lũy xứ Trường Sa, nay giết Hán Thăng tức là giết trăm họ ở Trường Sa.Bảo chứng.

Nghĩa của 保障 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhàng] 1. bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ (tính mạng, tài sản , quyền lợi: không để bị xâm phạm hoặc hư hại )。保护,使不受侵犯和破坏。
保障人民的生命财产。
bảo vệ sinh mạng và tài sản của nhân dân
2. vật bảo đảm; đồ bảo hộ。起保障作用的事物。宾语常是名词和名词性词组"生命、成果、财产、民主、权利"等.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng障:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
保障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保障 Tìm thêm nội dung cho: 保障