Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rút thăm trúng thưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rút thăm trúng thưởng:
Dịch rút thăm trúng thưởng sang tiếng Trung hiện đại:
抓彩 《用抽签或其他方法来决定是否得彩。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm
| thăm | 㖭: | hỏi thăm |
| thăm | 𠶀: | viếng thăm |
| thăm | 𠽄: | hỏi thăm |
| thăm | 𡂹: | hỏi thăm |
| thăm | 審: | |
| thăm | 採: | bốc thăm |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thăm | 𪮨: | bốc thăm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trúng
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| trúng | 準: | bắn trúng; trúng số; trúng độc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng
| thưởng | 垧: | thưởng (diện tích rộng 1ha) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 搶: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
| thưởng | 晌: | thưởng (trưa; ban ngày) |
| thưởng | 賞: | thưởng phạt; thưởng thức |
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: rút thăm trúng thưởng Tìm thêm nội dung cho: rút thăm trúng thưởng
