Từ: rút thăm trúng thưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rút thăm trúng thưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rútthămtrúngthưởng

Dịch rút thăm trúng thưởng sang tiếng Trung hiện đại:

抓彩 《用抽签或其他方法来决定是否得彩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rút

rút:rút ra bài học
rút:nước rút xuống
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𪮊:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𫽹:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút:rau rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm

thăm:hỏi thăm
thăm𠶀:viếng thăm
thăm𠽄:hỏi thăm
thăm𡂹:hỏi thăm
thăm: 
thăm:bốc thăm
thăm:bốc thăm
thăm𪮨:bốc thăm
thăm:thăm thẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: trúng

trúng:trúng kế; bắn trúng
trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng

thưởng:thưởng (diện tích rộng 1ha)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (trưa; ban ngày)
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
rút thăm trúng thưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rút thăm trúng thưởng Tìm thêm nội dung cho: rút thăm trúng thưởng