Từ: 半决赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半决赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半决赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjuésài] vòng bán kết; bán kết。淘汰赛的倒数第二论比赛,四个人或四个队分成对安排在两场比赛中,由胜者进入决赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
半决赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半决赛 Tìm thêm nội dung cho: 半决赛