Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半死不活 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半死不活:
Nghĩa của 半死不活 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànsǐbùhuó] lừ đừ; sống dở chết dở; sống ngắc ngoải; không sinh khí; không tinh thần。形容没有精神,没有生气的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 半死不活 Tìm thêm nội dung cho: 半死不活
