Từ: 半死不活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半死不活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半死不活 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànsǐbùhuó] lừ đừ; sống dở chết dở; sống ngắc ngoải; không sinh khí; không tinh thần。形容没有精神,没有生气的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
半死不活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半死不活 Tìm thêm nội dung cho: 半死不活