Từ: 卖底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖底 trong tiếng Trung hiện đại:

[màidǐ] cố ý để lộ (tông tích, sự việc)。故意泄露底细。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
卖底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖底 Tìm thêm nội dung cho: 卖底