Từ: 南斯拉夫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南斯拉夫:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 南 • 斯 • 拉 • 夫
Nghĩa của 南斯拉夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánsīlāfū] Nam Tư; Yugoslavia; Nam Tư Lạp Phu。南斯拉夫欧洲东南一国家,濒临亚得里亚海。1918年奥匈帝国人崩溃后,由塞尔维亚、克罗地亚和斯洛文尼亚王国形成,1929年更名为南斯拉夫。第二次世界大战后,在铁托元 帅的领导该国成为共产党领导的政权。贝尔格莱德是其首都及最大城市。人口10,655,774 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫