Từ: 印度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn độ
Quốc gia thuộc Á Châu, thủ đô là
Tân Đức Lí
里 New Delhi (Republic of India).

Nghĩa của 印度 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìndù] Ấn Độ; India。印度南亚的一个国家。是世界上古老文明的发源地之一,中心在印度河谷,时间大约是公元前2500年至1500年。那时印度的一部分被雅利安人占据,后来又被一些不同的势力所控制,包括莫卧儿人、一些欧洲国家和印度本土的回教异族和酋长。1857年,英国最终取得了超越"王冠上的宝石"(指王权)的 权威,而维多利亚女王直到1876年才正式宣称为印度女皇。20世纪,印度的骚乱愈演愈烈,直到英国殖民 者退出,国家才正式独立(1947年)。首都是新德里,最大的城市是加尔各答。人口1,049,700,100 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
印度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印度 Tìm thêm nội dung cho: 印度