Từ: 历练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历练 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìliàn] 1. có kinh nghiệm; rèn luyện。经历世事;锻炼。
孩子大了,要到外边历练历练。
con cái lớn rồi phải cho chúng ra ngoài để có kinh nghiệm.
2. từng trải và có kinh nghiệm。阅历多而有经验。
他历练老成,办事稳重。
anh ấy từng trải và có kinh nghiệm, xử lí công việc thân trọng vững vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
历练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历练 Tìm thêm nội dung cho: 历练