Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 压力变送器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压力变送器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压力变送器 trong tiếng Trung hiện đại:

bộ biến đổi áp lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
压力变送器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压力变送器 Tìm thêm nội dung cho: 压力变送器