Từ: 厌烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厌烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厌烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànfán] phiền chán (vì phiền phức mà chán ghét)。嫌麻烦而讨厌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
厌烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厌烦 Tìm thêm nội dung cho: 厌烦