Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 原动力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuándònglì] động lực; nguyên động lực (lực sinh ra động lực, như sức nước có thể sinh ra nhiệt điện.)。产生动力的力,如水力发电的水力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 原动力 Tìm thêm nội dung cho: 原动力
