Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原索动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原索动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原索动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánsuǒ-dòngwù] động vật có dây sống nguyên thuỷ (như cá lưỡng tiêm.)。脊索动物的一个亚门。背部有柔软的脊索,以支持身体,如文昌鱼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
原索动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原索动物 Tìm thêm nội dung cho: 原索动物