Cao su chống va đập cửa

Từ: 厨娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厨娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厨娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúniáng] đầu bếp nữ。旧时指女厨师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厨

chù:chuột chù
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
:sù sụ, sù sì
trù:trù (nhà bếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
厨娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厨娘 Tìm thêm nội dung cho: 厨娘