Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 参照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参照 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānzhào]
bắt chước; theo; phỏng theo; làm theo; tham chiếu (phương pháp, kinh nghiệm...)。参考并仿照(方法、经验等)。
参照执行。
chấp hành theo
参照别人的方法。
làm theo cách của người khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
参照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参照 Tìm thêm nội dung cho: 参照