Từ: 双重人格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双重人格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双重人格 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngchóngréngé] hai mặt; hai nhân cách。指一个人兼有的两种互相对立的身份、品质或态度(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
双重人格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双重人格 Tìm thêm nội dung cho: 双重人格