Cao su chống va đập cửa

Từ: 发动机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发动机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发动机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādòngjī] động cơ; máy; mô-tơ。把热能、电能等变为机械能的机器,用来带动其他机械工作。如电动机、蒸汽机、涡轮机、内燃机、风车。也叫动力机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
发动机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发动机 Tìm thêm nội dung cho: 发动机