Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退路 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìlù] 1. đường rút lui。退回去的道路。
切断敌军的退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
2. chỗ lui về; chỗ quay về。回旋的余地。
留个退路
để chỗ quay về; chừa lại con đường lui.
切断敌军的退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
2. chỗ lui về; chỗ quay về。回旋的余地。
留个退路
để chỗ quay về; chừa lại con đường lui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 退路 Tìm thêm nội dung cho: 退路
