Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下层 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàcéng] hạ tầng; cơ sở; tầng dưới。下面的一层或几层(多指机构、组织、阶层)。
深入下层。
thâm nhập cơ sở; đi sâu xuống hạ tầng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
下层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下层 Tìm thêm nội dung cho: 下层