Từ: 发包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发包 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābāo] khoán trắng; giao khoán。把建筑、加工、订货等任务交给承担单位或个人承包。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
发包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发包 Tìm thêm nội dung cho: 发包