Từ: 发射机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发射机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发射机 trong tiếng Trung hiện đại:

fāshè jī máy phát tín hiệu truyền thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
发射机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发射机 Tìm thêm nội dung cho: 发射机