Từ: hồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hồn:

浑 hồn珲 hồn馄 hồn渾 hồn琿 hồn魂 hồn餛 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồn

hồn [hồn]

U+6D51, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 渾;
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 浑

Giản thể của chữ .
hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (gdhn)

Nghĩa của 浑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (渾)
[hún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒN, HỖN
1. đục; vẩn đục。浑浊。
浑水
nước đục
把水搅浑。
làm nước vẩn đục.
2. hồ đồ; đần độn; không rõ; mơ hồ。糊涂;不明事理。
浑人
người hồ đồ; người đần độn
浑头浑脑。
đầu óc đần độn
3. tự nhiên; chất phác; thô。天然的。
浑朴
hồn hậu chất phác
浑厚
thật thà chất phác
浑金璞玉
ngọc chưa mài; vàng chưa luyện
4. toàn; đầy。全;满。
浑身
toàn thân; cả mình.
浑似
rất giống
5. họ Hồn。姓。
Từ ghép:
浑蛋 ; 浑噩 ; 浑古 ; 浑厚 ; 浑浑噩噩 ; 浑家 ; 浑金璞玉 ; 浑朴 ; 浑球儿 ; 浑然 ; 浑如 ; 浑身 ; 浑水摸鱼 ; 浑说 ; 浑似 ; 浑天仪 ; 浑象 ; 浑仪 ; 浑圆 ; 浑浊

Chữ gần giống với 浑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浑

,

Chữ gần giống 浑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑 Tự hình chữ 浑

hồn [hồn]

U+73F2, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 琿;
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 珲

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 珲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (琿)
[huī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HỒN
Ái Hồn (tên huyện, ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.)。瑷珲,地名,在黑龙江。今作爱辉。
Ghi chú: 另见hún
[hún]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: HỒN
ngọc; ngọc hồn (một loại ngọc.)。一种玉。
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
珲春

Chữ gần giống với 珲:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Dị thể chữ 珲

,

Chữ gần giống 珲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲 Tự hình chữ 珲

hồn [hồn]

U+9984, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餛;
Pinyin: hun2;
Việt bính: wan4;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 馄

Giản thể của chữ .
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)

Nghĩa của 馄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hún]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: HỒN
vằn thắn; hoành thánh。(馄饨)面食,用薄面片包馅儿,通常是煮熟后带汤吃。

Chữ gần giống với 馄:

, , , ,

Dị thể chữ 馄

,

Chữ gần giống 馄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄 Tự hình chữ 馄

hồn [hồn]

U+6E3E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun2, hun4, gun3;
Việt bính: wan4 wan6;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 渾

(Tính) Đục, vẩn.
◇Nguyễn Du
: Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn (Minh Giang chu phát ) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.

(Tính)
Hồ đồ, ngớ ngẩn.
◎Như: hồn đầu hồn não đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, hồn hồn ngạc ngạc ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.

(Tính)
Khắp, cả.
◎Như: hồn thân phát đẩu cả mình run rẩy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao , (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (Xích Thố ) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.

(Phó)
Toàn thể, hoàn toàn.
◎Như: hồn bất tự chẳng giống tí nào.
◇Đỗ Phủ : Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm , (Xuân vọng ) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.

(Phó)
Vẫn, còn.
◇Trần Nhân Tông : Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc (Thiên Trường phủ ) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.

(Động)
Hỗn tạp.
◇Hán Thư : Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến , , , (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện ) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.

hồn, như "hồn hậu, hồn nhiên" (vhn)
hỗn, như "hộn độn, hỗn hợp" (gdhn)

Chữ gần giống với 渾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 渾

,

Chữ gần giống 渾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾 Tự hình chữ 渾

hồn [hồn]

U+743F, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun2, hui1;
Việt bính: wan4;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 琿

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Danh)
Hồn Xuân
tên huyện ở tỉnh Tùng Giang .

Chữ gần giống với 琿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Dị thể chữ 琿

,

Chữ gần giống 琿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿 Tự hình chữ 琿

hồn [hồn]

U+9B42, tổng 13 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hun2, bo2, tuo4;
Việt bính: wan4
1. [英魂] anh hồn 2. [陰魂] âm hồn 3. [孤魂] cô hồn 4. [冤魂] oan hồn 5. [亡魂] vong hồn;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 魂

(Danh) Phần thiêng liêng của con người.
◎Như: linh hồn
hồn thiêng, tam hồn thất phách ba hồn bảy vía.
◇Tây du kí 西: Thị ngã Thái Tông hoàng đế tử khứ tam nhật, hoàn hồn phục sanh , (Đệ thập nhị hồi) Đó là vua Thái Tông của ta chết đi ba ngày, hoàn hồn sống lại.

(Danh)
Phần tinh thần của sự vật.
◎Như: quốc hồn hồn nước.
◇Tô Thức : La Phù san hạ Mai Hoa thôn, Ngọc tuyết vi cốt thủy vi hồn , (Tái dụng tùng phong đình hạ () Thôn Mai Hoa dưới núi La Phù, Ngọc trắng là xương, nước là hồn.

(Danh)
Thần chí, ý niệm.
◎Như: thần hồn điên đảo .

hồn, như "hồn phách, linh hồn" (vhn)
hun (btcn)
hùn, như "hùn vốn" (gdhn)

Nghĩa của 魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hún]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HỒN
1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
梦魂萦绕。
mộng hồn lởn vởn
2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
3. hồn。特指崇高的精神。
国魂
hồn nước
民族魂
hồn dân tộc
Từ ghép:
魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦

Chữ gần giống với 魂:

, ,

Chữ gần giống 魂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂

hồn [hồn]

U+991B, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun2, kun1;
Việt bính: wan4;

hồn

Nghĩa Trung Việt của từ 餛

(Danh) Hồn đồn hoành thánh, mằn thắn (món ăn làm bằng bột mì bao nhân thịt).
§ Còn gọi là biển thực , biển thực , cốt đột , sao thủ , vân thôn .
hồn, như "hồn đồn (oằn thắn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餛:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 餛

, ,

Chữ gần giống 餛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餛 Tự hình chữ 餛 Tự hình chữ 餛 Tự hình chữ 餛

Dịch hồn sang tiếng Trung hiện đại:

魂; 魂儿; 魂灵; 魂灵儿; 魂魄 《迷信的人指附在人体内可以脱离人体存在的精神。》mộng hồn lởn vởn
梦魂萦绕。
hồn nước
国魂。
hồn dân tộc
民族魂。
《迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。》
灵魂 《迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西, 灵魂离开躯体后人即死亡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn phách, linh hồn

Gới ý 15 câu đối có chữ hồn:

椿

Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh

Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

hồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồn Tìm thêm nội dung cho: hồn