Cao su chống va đập cửa

Từ: 发憷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发憷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发憷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāchù] bỡ ngỡ; sợ; rụt rè; e ngại; sợ sệt; nhút nhát; bẽn lẽn。畏惧;害怕; 胆怯;畏缩。
初次登台,心里有点发憷。
lần đầu tiên lên sân khấu, trong lòng hơi e ngại.
她见到陌生人就发憷。
cô ấy thấy người lạ là nhút nhát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
发憷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发憷 Tìm thêm nội dung cho: 发憷