Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发行 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāháng] xuất hàng; buôn bán; bán sỉ。批发。
[fāxíng]
phát hành (giấy báo, giấy bạc, công trái)。发出新印刷的货币、债券或新出版的书刊、新制作的电影等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
发行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发行 Tìm thêm nội dung cho: 发行