Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōdǒu] xe kéo; xe rơ-moóc。拖车(多指小型的、不带棚的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
拖斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖斗 Tìm thêm nội dung cho: 拖斗