Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājué] phát giác; phát hiện; biết。开始知道(隐藏的或以前没注意到的事)。
火扑灭了以后,他才发觉自己受了伤。
sau khi dập tắt lửa, anh ấy mới biết mình bị thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
发觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发觉 Tìm thêm nội dung cho: 发觉