cung đình
Chỗ vua ở và làm việc triều chính.
§ Cũng như
cung điện
宮殿.
◇Thất quốc Xuân Thu bình thoại 七國春秋平話:
Cung đình hóa vi hoang thảo địa, Lục thị tam nhai kim dã doanh
宮庭化為荒草地, 六市三街今野營 (Quyển thượng) Cung đình hóa thành đất cỏ hoang, Sáu chợ ba đường lớn bây giờ cánh đồng cũng chiếm đóng cả.Phiếm chỉ phòng ốc. Tỉ dụ phạm vi.
◇Tuân Tử 荀子:
Thị quân tử chi sở dĩ sính chí ý ư đàn vũ, cung đình dã
是君子之所以騁志意於壇宇, 宮庭也 (Nho hiệu 儒效).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 宮庭 Tìm thêm nội dung cho: 宮庭
