Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 受制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuzhì] 1. bị quản chế。受辖制。
受制于人。
quản chế người.
2. bị hại。受害;受罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
受制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受制 Tìm thêm nội dung cho: 受制