Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鼓点 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔdiǎn] Ghi chú: (鼓点儿)
1. nhịp trống; tiếng trống。打鼓时的音响节奏。
2. nhịp trống (trong hí khúc)。戏曲中的鼓板的节奏,用来指挥其他乐器。
1. nhịp trống; tiếng trống。打鼓时的音响节奏。
2. nhịp trống (trong hí khúc)。戏曲中的鼓板的节奏,用来指挥其他乐器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 鼓点 Tìm thêm nội dung cho: 鼓点
