Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 受暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòushǔ] cảm nắng; say nắng; trúng nắng。患中暑(zḥngshǔ)病。有的地区叫发痧。见〖中暑〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu
受暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受暑 Tìm thêm nội dung cho: 受暑