Cao su chống va đập cửa

Từ: 变易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变易 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyì]
biến dời; biến đổi; biến hoá。改变;变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
变易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变易 Tìm thêm nội dung cho: 变易